Đơn giá từng bậc, thuế đang áp dụng và cách biểu 5 bậc sẽ thay đổi hóa đơn nhà bạn.
| Bậc | Số điện (kWh) | Chưa thuế | Gồm thuế 8% |
|---|---|---|---|
| Bậc 1 | 0–50 | 1.984 đ | 2.143 đ |
| Bậc 2 | 51–100 | 2.050 đ | 2.214 đ |
| Bậc 3 | 101–200 | 2.380 đ | 2.570 đ |
| Bậc 4 | 201–300 | 2.998 đ | 3.238 đ |
| Bậc 5 | 301–400 | 3.350 đ | 3.618 đ |
| Bậc 6 | 401–trở lên | 3.460 đ | 3.737 đ |
Quyết định 1279/QĐ-BCT của Bộ Công Thương, áp dụng từ 10/05/2025. Công tơ thẻ trả trước: 2.909 đ/kWh chưa thuế. Thuế GTGT 8% theo Nghị quyết 204/2025/QH15 (giảm 2%) đến hết 31/12/2026; từ 2027 có thể trở lại 10%. Trang kiểm tra lại biểu giá ngày 18/10/2026.
Áp dụng từ kỳ điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân tiếp theo; đơn giá tính theo giá bình quân hiện hành 2.204,07 đ/kWh.
| Bậc | Số điện | Chưa thuế |
|---|---|---|
| Bậc 1 | 0–100 | 1.984 đ |
| Bậc 2 | 101–200 | 2.380 đ |
| Bậc 3 | 201–400 | 2.998 đ |
| Bậc 4 | 401–700 | 3.571 đ |
| Bậc 5 | 701–trở lên | 3.967 đ |
| Biểu 6 bậc hiện tại | — |
| Biểu 5 bậc | — |
| Chênh lệch | — |
Điện mặt trời mái nhà tự dùng giờ chỉ cần thông báo với UBND xã. Tính xem nhà bạn lắp bao nhiêu tấm, mấy năm hoàn vốn.
Từ 1.984 đ (bậc 1) đến 3.460 đ (bậc 6) mỗi kWh, chưa gồm thuế GTGT 8%.
Áp dụng từ kỳ điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân tiếp theo; đơn giá tính theo giá bình quân hiện hành 2.204,07 đ/kWh. Trang sẽ cập nhật ngay khi có thông báo chính thức.