Tiền điện mỗi lần sạc đầy và mỗi tháng của các dòng xe điện phổ biến, so với xe xăng tương đương.
| Xe | Sạc đầy | Tiền điện/tháng | Rẻ hơn xăng/tháng |
|---|---|---|---|
| VinFast VF 318,64 kWh · 210 km | 67.596 đ | 412.605 đ | 1.267.395 đ |
| VinFast VF 537,23 kWh · 326 km | 135.010 đ | 536.726 đ | 1.143.274 đ |
| VinFast VF 659,6 kWh · 381 km | 222.501 đ | 748.806 đ | 931.194 đ |
| VinFast VF 775,3 kWh · 431 km | 286.120 đ | 840.611 đ | 839.389 đ |
| VinFast VF 887,7 kWh · 471 km | 336.366 đ | 898.315 đ | 781.685 đ |
| VinFast VF 9123 kWh · 594 km | 479.408 đ | 1.003.135 đ | 676.865 đ |
| Xe máy điện phổ thông (pin 1,5 kWh)1,5 kWh · 80 km | 5.440 đ | 50.996 đ | 249.004 đ |
| Xe máy điện pin lớn (3,5 kWh)3,5 kWh · 200 km | 12.692 đ | 47.596 đ | 252.404 đ |
| Xe đạp điện (pin 0,6 kWh)0,6 kWh · 60 km | 2.176 đ | 27.198 đ | 272.802 đ |
Ô tô đi 40 km/ngày, xe máy 25 km/ngày, sạc tại nhà, nhà xài 200–300 số. Xe xăng tương đương: ô tô 7 lít/100 km, xe máy 2 lít/100 km, xăng 20.000 đ/lít.
Điện mặt trời mái nhà tự dùng giờ chỉ cần thông báo với UBND xã. Tính xem nhà bạn lắp bao nhiêu tấm, mấy năm hoàn vốn.