Tính bằng dữ liệu nắng thật của Huế (giữ nguyên địa giới) và giá điện bậc thang nhà bạn đang trả.
| Sản lượng điện mặt trời | — |
| Phần nhà tự dùng được | — |
| Chi phí lắp đặt | — |
| Hoàn vốn sau | — |
| Lời sau 20 năm (trừ 10% hao mòn, bảo trì) | — |
Bức xạ mặt trời trung bình nhiều năm theo NASA POWER, lấy trung bình các khu vực của tỉnh mới (giữ nguyên địa giới).
| Nhà xài | Nên lắp | Đỡ mỗi tháng | Hoàn vốn |
|---|---|---|---|
| 200 số/tháng | 1,5 kWp | 257.040 đ | 7,8 năm |
| 300 số/tháng | 1,5 kWp | 447.477 đ | 4,5 năm |
| 500 số/tháng | 2,5 kWp | 887.238 đ | 3 năm |
| 800 số/tháng | 4 kWp | 1.476.006 đ | 2,5 năm |
Giả định 50% điện dùng ban ngày, chi phí 12 triệu cố định + 8 triệu/kWp, không pin lưu trữ, phần điện dư không tính tiền bán. Lắp để tự dùng chỉ cần thông báo UBND cấp xã; không thông báo có thể bị phạt từ 25/5/2026.
Nhà xài 400 số mỗi tháng, lắp khoảng 2 kWp, mỗi tháng đỡ khoảng 677.476 đ, hoàn vốn sau khoảng 3,4 năm (chi phí tham khảo 12 triệu cố định + 8 triệu/kWp). Nhà xài càng nhiều, bậc giá càng cao, hoàn vốn càng nhanh.
Trung bình khoảng 3,29 số mỗi ngày, 99 số mỗi tháng, tùy hướng mái và độ nghiêng.